Du học Anh

Học bổng các trường THPT nội trú Anh quốc 2026 lên đến 50% học phí

  • Thứ Ba, 23 Tháng 09 2025 17:12
  • Lượt xem: 95

Anh quốc nổi tiếng với hệ thống giáo dục chất lượng, là điểm đến mơ ước của nhiều học sinh quốc tế. Năm 2026, các trường THPT nội trú Anh mở rộng chính sách học bổng lên đến 50% học phí, giúp giảm bớt gánh nặng tài chính cho phụ huynh. Đồng thời, học sinh có cơ hội hòa nhập sớm, rèn luyện kỹ năng học tập và sinh hoạt trong môi trường quốc tế chuyên nghiệp.

1. Nội trú Chương trình Bachelor, Master

- Giá trị: 10% - 50% học phí

- Số lượng có hạn: 5 suất (ưu tiên theo thứ tự đăng ký)

Yêu cầu học bổng

Học bổng 10% - 30%

Học bổng 35% - 50%

Học lực

Điểm trung bình từ 7.0 trở lên

Điểm trung bình từ 8.0 trở lên

Tiếng Anh

IELTS-UKVI 4.5

(Không band nào dưới 4.0)

IELTS-UKVI 6.0

 

Portfolio

Có yêu cầu

Có yêu cầu

Phỏng vấn

Phỏng vấn với giáo viên nước ngoài

Phỏng vấn với giáo viên nước ngoài

Chi phí sau học bổng Merit:

PRE-DEGREE COURSES

Chương trình học

Chi phí 1 năm

(3 học kỳ term)

Chi phí sau học bổng Merit

(Đơn vị tiền tệ: bảng Anh/GBP/ £)

10%

20%

30%

40%

50%

Học phí Foundation/Extended Foundatiom

37,465

33,719

29,972

26,226

22,479

18,773

Phí ăn ở tại Cambridge Campus

20,930

20,930

20,930

20,930

20,930

20,930

Tổng chi phí

58,395

54,649

50,902

47,156

43,409

39,663

2. Học bổng Bosworth Independent School

- Giá trị: 20% - 50% học phí

- Số lượng có hạn: 5 suất (ưu tiên theo thứ tự đăng ký)

- Thời hạn: học bổng được áp dụng tất cả các năm học tại trường cho tới khi tốt nghiệp

Yêu cầu học bổng

Học bổng 20% - 30%

Học bổng 40% - 50%

Học lực

Điểm trung bình từ 7.0 trở lên

Điểm trung bình từ 8.0 trở lên

Tiếng Anh

Trình độ tương đương IELTS 4.0 – 5.5

(có thể làm bài test Tiếng Anh của trường)

Trình độ tương đương IELTS 6.0 trở lên

(có thể làm bài test Tiếng Anh của trường)

Phỏng vấn

Phỏng vấn bằng tiếng Anh với trường

Bài kiểm tra năng lực

Học sinh vượt qua bài test kiểm tra năng lực tư duy phân tích và khả năng tính toán

Chi phí sau học bổng Merit:

(Bảng tính trên 1 năm học, gồm 3 học kỳ: học kỳ 1 từ tháng 9-12, học kỳ 2 từ tháng 1-3, học kỳ 3 từ tháng 4-6)

Bosworth Independent School

Chi phí 1 năm học 2025-2026

Chi phí sau học bổng Merit

(Đơn vị tiền tệ: bảng Anh/GBP/ £)

20%

25%

30%

35%

40%

45%

50%

Học phí

28,485

22,788

21,364

19,940

18,515

17,091

15,667

14,243

Phí ăn ở tại KTX (2 học sinh/phòng, dành cho tất cả độ tuổi)

14,490

14,490

14,490

14,490

14,490

14,490

14,490

14,490

Tổng chi phí

42,975

37,278

35,854

34,430

33,005

31,581

30,157

28,733

3. Học bổng Worthgate Canterbury School

Tìm hiểu thêm về trường: Worthgate School – Điểm đến giáo dục quốc tế giữa lòng Canterbury

- Giá trị: 20% - 50% học phí

- Số lượng có hạn: 5 suất (ưu tiên theo thứ tự đăng ký)

- Thời hạn: học bổng được áp dụng tất cả các năm học tại trường cho tới khi tốt nghiệp

Yêu cầu học bổng

Học bổng 20% - 30%

Học bổng 40% - 50%

Học lực

Điểm trung bình từ 7.0 trở lên

Điểm trung bình từ 8.0 trở lên

Tiếng Anh

Trình độ tương đương IELTS 4.0 – 5.5

(có thể làm bài test Tiếng Anh của trường)

Trình độ tương đương IELTS 6.0 trở lên

(có thể làm bài test Tiếng Anh của trường)

Phỏng vấn

Phỏng vấn bằng tiếng Anh với trường

Chi phí sau học bổng Merit:

(Bảng tính trên 1 năm học, gồm 3 học kỳ: học kỳ 1 từ tháng 9-12, học kỳ 2 từ tháng 1-3, học kỳ 3 từ tháng 4-6)

Worthgate Canterbury School

Chi phí 1 năm học 2025-2026

Chi phí sau học bổng Merit

(Đơn vị tiền tệ: bảng Anh/GBP/ £)

20%

25%

30%

35%

40%

45%

50%

Học phí

35,115

28,092

26,336

24,581

22,825

21,069

19,313

17,558

Phí ăn ở tại KTX (2 học sinh/phòng, độ tuổi: dưới 18 tuổi)

15,860

15,860

15,860

15,860

15,860

15,860

15,860

15,860

Tổng chi phí

50,975

43,952

42,196

40,441

38,685

36,929

35,173

33,418

Phí ăn ở tại KTX (2 học sinh/phòng, độ tuổi: trên 16 tuổi)

19,820

19,820

19,820

19,820

19,820

19,820

19,820

19,820

Tổng chi phí

54,925

47,912

46,156

44,001

42,645

40,889

39,133

37,378

4. Học bổng Guildhouse London

Tìm hiểu thêm về trường: Guildhouse School London – khởi đầu thông minh cho sự nghiệp toàn cầu

- Giá trị: 20% - 50% học phí

- Số lượng có hạn: 5 suất (ưu tiên theo thứ tự đăng ký)

- Thời hạn: học bổng được áp dụng tất cả các năm học tại trường cho tới khi tốt nghiệp

Yêu cầu học bổng

Học bổng 20% - 30%

Học bổng 40% - 50%

Học lực

Điểm trung bình từ 7.0 trở lên

Điểm trung bình từ 8.0 trở lên

Tiếng Anh

Trình độ tương đương IELTS 4.0 – 5.5

(có thể làm bài test Tiếng Anh của trường)

Trình độ tương đương IELTS 6.0 trở lên

(có thể làm bài test Tiếng Anh của trường)

Phỏng vấn

Phỏng vấn bằng tiếng Anh với trường

Chi phí sau học bổng Merit:

(Bảng tính trên 1 năm học, gồm 3 học kỳ: học kỳ 1 từ tháng 9-12, học kỳ 2 từ tháng 1-3, học kỳ 3 từ tháng 4-6)

Guildhouse London

Chi phí 1 năm học 2025-2026

Chi phí sau học bổng Merit

(Đơn vị tiền tệ: bảng Anh/GBP/ £)

20%

25%

30%

35%

40%

45%

50%

Học phí

37,375

29,900

28,031

26,163

24,294

22,425

20,556

18,688

Phí ăn ở tại KTX (2 học sinh/phòng, độ tuổi: dưới 18 tuổi)

21,520

21,520

21,520

21,520

21,520

21,520

21,520

21,520

Tổng chi phí

58,895

51,420

49,551

47,683

45,814

43,945

42,076

40,208

Phí ăn ở tại KTX (2 học sinh/phòng, độ tuổi: trên 16 tuổi)

26,055

26,055

26,055

26,055

26,055

26,055

26,055

26,055

Tổng chi phí

63,430

55,955

54,086

52,218

50,349

48,480

46,611

44,743

5. Học bổng CATS Cambridge

Tìm hiểu thêm về trường: Ngôi trường quốc tế giữa lòng thành phố Cambridge

- Giá trị: 20% - 50% học phí

- Số lượng có hạn: 5 suất (ưu tiên theo thứ tự đăng ký)

- Thời hạn: học bổng được áp dụng tất cả các năm học tại trường cho tới khi tốt nghiệp

Yêu cầu học bổng

Học bổng 20% - 30%

Học bổng 40% - 50%

Học lực

Điểm trung bình từ 7.0 trở lên

Điểm trung bình từ 8.0 trở lên

Tiếng Anh

Trình độ tương đương IELTS 4.0 – 5.5

(có thể làm bài test Tiếng Anh của trường)

Trình độ tương đương IELTS 6.0 trở lên

(có thể làm bài test Tiếng Anh của trường)

Phỏng vấn

Phỏng vấn bằng tiếng Anh với trường

Bài kiểm tra năng lực

Học sinh vượt qua bài test kiểm tra năng lực tư duy phân tích và khả năng tính toán

 

Chi phí sau học bổng Merit:

(Bảng tính trên 1 năm học, gồm 3 học kỳ: học kỳ 1 từ tháng 9-12, học kỳ 2 từ tháng 1-3, học kỳ 3 từ tháng 4-6)

CATS Cambridge

Chi phí 1 năm học 2025-2026

Chi phí sau học bổng Merit

(Đơn vị tiền tệ: bảng Anh/GBP/ £)

20%

25%

30%

35%

40%

45%

50%

Học phí

38,515

30,812

28,886

26,961

25,035

23,109

21,183

19,258

Phí ăn ở tại KTX (2 học sinh/phòng, dành cho tất cả độ tuổi)

21,520

21,520

21,520

21,520

21,520

21,520

21,520

21,520

Tổng chi phí

60,035

52,332

50,406

48,481

46,555

44,629

42,703

40,778

 >> Những quy định bảo hộ quan trọng mà du học sinh THPT tại Anh cần biết

>> Nên chọn trường công lập hay tư thục khi du học THPT tại Anh

>> Lựa chọn du học từ bậc THPT tại Anh Quốc tại sao không?

Hãy LIÊN HỆ MEGASTUDY và nhanh tay đăng ký  để được tư vấn chi tiết và nhận nhiều ưu đãi.

Xem thêm thông tin Du học Anh TẠI ĐÂY

CÔNG TY CỔ PHẦN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO QUỐC TẾ MEGASTUDY 

Hotline: 0904 683 036 

Viết Bình Luận (Cam kết thông tin được bảo mật)

Hotline

Tỷ giá
Tỷ giá

Nhận tin qua Email

Video du học

Visa mới nhất

Megastudy đã tư vấn thành công cho hàng nghìn visa cho các du học sinh đi học tại các nước nền giáo dục hàng đầu thế giới như: Anh, Úc, Mỹ, Canada, New Zealand, Thụy Sỹ, Singapore…

  • pham-h-m_du-hoc-uc
    Phạm H.M_du học Úc
  • nguyen-thao-l_visa-new-zealand
    Nguyễn Thảo L_visa New Zealand
  • do-d-a_-du-hoc-tay-ban-nha
    Đỗ Đ.A_ du học Tây Ban Nha
  • to-nhat-m_du-hoc-canada
    Tô Nhật M_du học Canada